salotto
đi với mạo từ: il salotto · số nhiều: i salotti
salotto nghĩa là phòng khách.
Nghĩa của salotto
Danh từ · giống đực
- Phòng khách.
Câu ví dụ với salotto
- Tom è in salotto a guardare la TV. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199882
- Tom è in salotto a guardare la televisione. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199883
- Oh, che grande salotto! Ôi, phòng khách rộng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drawing room, reception room, living room, sitting room, lounge, den; suite (furniture for such a room); salon, cenacle
Câu hỏi thường gặp
salotto nghĩa là gì?
salotto (danh từ) nghĩa là phòng khách.
salotto là giống đực hay giống cái?
salotto là danh từ giống đực: il salotto, số nhiều i salotti.