TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salotto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/saˈlɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salotto · số nhiều: i salotti

salotto nghĩa là phòng khách.

Nghĩa của salotto

Danh từ · giống đực

  1. Phòng khách.

Câu ví dụ với salotto

  • Tom è in salotto a guardare la TV. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199882
  • Tom è in salotto a guardare la televisione. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199883
  • Oh, che grande salotto! Ôi, phòng khách rộng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drawing room, reception room, living room, sitting room, lounge, den; suite (furniture for such a room); salon, cenacle

Câu hỏi thường gặp

salotto nghĩa là gì?

salotto (danh từ) nghĩa là phòng khách.

salotto là giống đực hay giống cái?

salotto là danh từ giống đực: il salotto, số nhiều i salotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.