salmone
danh từ giống đực
/salˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salmone · số nhiều: i salmoni
salmone nghĩa là cá hồi.
Nghĩa của salmone
Danh từ · giống đực
- Cá hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of ballast; salmon, especially the Atlantic salmon (Salmo salar); salmon (color)
- Tính từ salmon (having a pale pinkish-orange colour/color)
Câu hỏi thường gặp
salmone nghĩa là gì?
salmone (danh từ) nghĩa là cá hồi.
salmone là giống đực hay giống cái?
salmone là danh từ giống đực: il salmone, số nhiều i salmoni.