TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salmone

danh từ giống đực
/salˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salmone · số nhiều: i salmoni

salmone nghĩa là cá hồi.

Nghĩa của salmone

Danh từ · giống đực

  1. Cá hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a type of ballast; salmon, especially the Atlantic salmon (Salmo salar); salmon (color)
  • Tính từ salmon (having a pale pinkish-orange colour/color)

Câu hỏi thường gặp

salmone nghĩa là gì?

salmone (danh từ) nghĩa là cá hồi.

salmone là giống đực hay giống cái?

salmone là danh từ giống đực: il salmone, số nhiều i salmoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.