TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salma

danh từ giống cái
/ˈsal.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salma · số nhiều: le salme

salma nghĩa là xác, thi thể, tử thi.

Nghĩa của salma

Danh từ · giống cái

  1. Xác, thi thể, tử thi, thây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ body, corpse; remains

Câu hỏi thường gặp

salma nghĩa là gì?

salma (danh từ) nghĩa là xác, thi thể, tử thi.

salma là giống đực hay giống cái?

salma là danh từ giống cái: la salma, số nhiều le salme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.