salma
danh từ giống cái
/ˈsal.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salma · số nhiều: le salme
salma nghĩa là xác, thi thể, tử thi.
Nghĩa của salma
Danh từ · giống cái
- Xác, thi thể, tử thi, thây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ body, corpse; remains
Câu hỏi thường gặp
salma nghĩa là gì?
salma (danh từ) nghĩa là xác, thi thể, tử thi.
salma là giống đực hay giống cái?
salma là danh từ giống cái: la salma, số nhiều le salme.