TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salsa rubra

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salsa rubra · số nhiều: le salse rubre

salsa rubra nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.

Nghĩa của salsa rubra

Danh từ · giống cái

  1. Nước xốt cà chua, tương cà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ketchup

Câu hỏi thường gặp

salsa rubra nghĩa là gì?

salsa rubra (danh từ) nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.

salsa rubra là giống đực hay giống cái?

salsa rubra là danh từ giống cái: la salsa rubra, số nhiều le salse rubre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.