salsa rubra
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la salsa rubra · số nhiều: le salse rubre
salsa rubra nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.
Nghĩa của salsa rubra
Danh từ · giống cái
- Nước xốt cà chua, tương cà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ketchup
Câu hỏi thường gặp
salsa rubra nghĩa là gì?
salsa rubra (danh từ) nghĩa là nước xốt cà chua, tương cà.
salsa rubra là giống đực hay giống cái?
salsa rubra là danh từ giống cái: la salsa rubra, số nhiều le salse rubre.