salso
/ˈsal.so/ giọng máy của trình duyệt
salso nghĩa là mặn.
Nghĩa của salso
Tính từ
- Mặn.
Dạng từ của salso
| Giống cái số ít | salsa |
| Giống đực số nhiều | salsi |
| Giống cái số nhiều | salse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với salso
- Non so ballare un solo passo di salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #581708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ salty
Câu hỏi thường gặp
salso nghĩa là gì?
salso (tính từ) nghĩa là mặn.