TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saltare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/salˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

saltare nghĩa là nhảy.

Nghĩa của saltare

Động từ

  1. Nhảy.

Chia động từ saltare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: saltatoDanh động từ: saltando

Hiện tại presente

  • io salto
  • tu salti
  • lui/lei salta
  • noi saltiamo
  • voi saltate
  • loro saltano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono saltato/a
  • tu sei saltato/a
  • lui/lei è saltato/a
  • noi siamo saltati/e
  • voi siete saltati/e
  • loro sono saltati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io saltavo
  • tu saltavi
  • lui/lei saltava
  • noi saltavamo
  • voi saltavate
  • loro saltavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io saltai
  • tu saltasti
  • lui/lei saltò
  • noi saltammo
  • voi saltaste
  • loro saltarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io salterò
  • tu salterai
  • lui/lei salterà
  • noi salteremo
  • voi salterete
  • loro salteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io salterei
  • tu salteresti
  • lui/lei salterebbe
  • noi salteremmo
  • voi saltereste
  • loro salterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io salti
  • che tu salti
  • che lui/lei salti
  • che noi saltiamo
  • che voi saltiate
  • che loro saltino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io saltassi
  • che tu saltassi
  • che lui/lei saltasse
  • che noi saltassimo
  • che voi saltaste
  • che loro saltassero

Mệnh lệnh imperativo

  • salta! (tu)
  • salti! (lei)
  • saltiamo! (noi)
  • saltate! (voi)
  • saltino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saltare

Đồng nghĩa

Họ từ của saltare

Cụm từ, thành ngữ với saltare

Câu ví dụ với saltare

  • Hai mai saltato a scuola? Bạn đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150701
  • Ha mai saltato la scuola? Bạn đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150702
  • Avete mai saltato la scuola? Bạn đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12150703
  • È saltato in acqua. Anh ấy nhảy xuống nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761142
  • Al mio insegnante di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733923
  • Alla mia insegnante di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733925
  • Alla mia professoressa di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733927
  • Al mio professore di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jump, to leap, to spring (in general, or in several movements); to jump, to leap, to spring (a single movement to or from some location); to explode, to blow up, to fuse; to go away, to leave; to come off, to pop off, to become detached, to snap, to break; to fail, to be cancelled; to dance; to jump, to jump over, to leap, to hurdle, to clear

Câu hỏi thường gặp

saltare nghĩa là gì?

saltare (động từ) nghĩa là nhảy.

Chia động từ saltare ở thì hiện tại thế nào?

io salto, tu salti, lui/lei salta, noi saltiamo, voi saltate, loro saltano. Phân từ quá khứ: saltato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.