salutare
salutare nghĩa là chào, chào mừng, tốt cho sức khỏe.
Nghĩa của salutare
Động từ
- Chào, chào mừng.
Tính từ
- Tốt cho sức khỏe.
Dạng từ của salutare
| Số nhiều (danh từ) | salutari |
Chia động từ salutare
Hiện tại presente
- io saluto
- tu saluti
- lui/lei saluta
- noi salutiamo
- voi salutate
- loro salutano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho salutato
- tu hai salutato
- lui/lei ha salutato
- noi abbiamo salutato
- voi avete salutato
- loro hanno salutato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io salutavo
- tu salutavi
- lui/lei salutava
- noi salutavamo
- voi salutavate
- loro salutavano
Quá khứ xa passato remoto
- io salutai
- tu salutasti
- lui/lei salutò
- noi salutammo
- voi salutaste
- loro salutarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io saluterò
- tu saluterai
- lui/lei saluterà
- noi saluteremo
- voi saluterete
- loro saluteranno
Điều kiện condizionale presente
- io saluterei
- tu saluteresti
- lui/lei saluterebbe
- noi saluteremmo
- voi salutereste
- loro saluterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io saluti
- che tu saluti
- che lui/lei saluti
- che noi salutiamo
- che voi salutiate
- che loro salutino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io salutassi
- che tu salutassi
- che lui/lei salutasse
- che noi salutassimo
- che voi salutaste
- che loro salutassero
Mệnh lệnh imperativo
- saluta! (tu)
- saluti! (lei)
- salutiamo! (noi)
- salutate! (voi)
- salutino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salutare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với salutare
- Per piacere, saluta tua moglie. Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ healthy, wholesome, beneficial
- Động từ to welcome, to greet, to salute; to see off, to say goodbye; to give somebody's regards to somebody, remember somebody to somebody
Câu hỏi thường gặp
salutare nghĩa là gì?
salutare (động từ, tính từ) nghĩa là chào, chào mừng, tốt cho sức khỏe.
Chia động từ salutare ở thì hiện tại thế nào?
io saluto, tu saluti, lui/lei saluta, noi salutiamo, voi salutate, loro salutano. Phân từ quá khứ: salutato.