sano
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsa.no/ giọng máy của trình duyệt
sano nghĩa là khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.
Nghĩa của sano
Tính từ
- Khỏe mạnh.
- Tốt cho sức khỏe.
Dạng từ của sano
| Giống cái số ít | sana |
| Giống đực số nhiều | sani |
| Giống cái số nhiều | sane |
Họ từ của sano
Câu ví dụ với sano
- Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
- Lui è arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100017
- È arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100016
- Lui arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100019
- Arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100018
- Mia nonna è anziana ma sana. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ free from disease; conducive to good health; freedom from harm or danger; the condition of being safe and sound; safety, intactness; in line with high principles; clean, honest, upright, pure
Câu hỏi thường gặp
sano nghĩa là gì?
sano (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe.