sanità
/sa.niˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sanità
sanità nghĩa là sức khỏe.
Nghĩa của sanità
Danh từ · giống cái
- Sức khỏe.
Họ từ của sanità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ health; army medical corps
Câu hỏi thường gặp
sanità nghĩa là gì?
sanità (danh từ) nghĩa là sức khỏe.
sanità là giống đực hay giống cái?
sanità là danh từ giống cái: la sanità.