sanitario
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.niˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt
sanitario nghĩa là vệ sinh.
Nghĩa của sanitario
Tính từ
- Vệ sinh.
Dạng từ của sanitario
| Giống cái số ít | sanitaria |
| Giống đực số nhiều | sanitari |
| Giống cái số nhiều | sanitarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sanitary; health
- Danh từ bathroom fitting; doctor (in administration)
Câu hỏi thường gặp
sanitario nghĩa là gì?
sanitario (tính từ) nghĩa là vệ sinh.