TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sanitario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sa.niˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

sanitario nghĩa là vệ sinh.

Nghĩa của sanitario

Tính từ

  1. Vệ sinh.

Dạng từ của sanitario

Giống cái số ítsanitaria
Giống đực số nhiềusanitari
Giống cái số nhiềusanitarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sanitary; health
  • Danh từ bathroom fitting; doctor (in administration)

Câu hỏi thường gặp

sanitario nghĩa là gì?

sanitario (tính từ) nghĩa là vệ sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.