TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sanguinare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/san.ɡwiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

sanguinare nghĩa là chảy máu, xuất huyết.

Nghĩa của sanguinare

Động từ

  1. Chảy máu, xuất huyết.

Chia động từ sanguinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sanguinatoDanh động từ: sanguinando

Hiện tại presente

  • io sanguino
  • tu sanguini
  • lui/lei sanguina
  • noi sanguiniamo
  • voi sanguinate
  • loro sanguinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sanguinato
  • tu hai sanguinato
  • lui/lei ha sanguinato
  • noi abbiamo sanguinato
  • voi avete sanguinato
  • loro hanno sanguinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sanguinavo
  • tu sanguinavi
  • lui/lei sanguinava
  • noi sanguinavamo
  • voi sanguinavate
  • loro sanguinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sanguinai
  • tu sanguinasti
  • lui/lei sanguinò
  • noi sanguinammo
  • voi sanguinaste
  • loro sanguinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sanguinerò
  • tu sanguinerai
  • lui/lei sanguinerà
  • noi sanguineremo
  • voi sanguinerete
  • loro sanguineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sanguinerei
  • tu sanguineresti
  • lui/lei sanguinerebbe
  • noi sanguineremmo
  • voi sanguinereste
  • loro sanguinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sanguini
  • che tu sanguini
  • che lui/lei sanguini
  • che noi sanguiniamo
  • che voi sanguiniate
  • che loro sanguinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sanguinassi
  • che tu sanguinassi
  • che lui/lei sanguinasse
  • che noi sanguinassimo
  • che voi sanguinaste
  • che loro sanguinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sanguina! (tu)
  • sanguini! (lei)
  • sanguiniamo! (noi)
  • sanguinate! (voi)
  • sanguinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sanguinare

Câu ví dụ với sanguinare

  • Il tuo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950187
  • Il suo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950192
  • Il suo dito sanguina. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #754066
  • Ti sanguina il naso. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950188
  • Le sanguina il naso. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950189
  • Le sanguina il dito. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466064
  • Stai sanguinando. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5921771
  • Sta sanguinando. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5921772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bleed (to lose blood); to bleed, to be pained deeply (e.g. of the heart); to cover with blood, stain with blood

Câu hỏi thường gặp

sanguinare nghĩa là gì?

sanguinare (động từ) nghĩa là chảy máu, xuất huyết.

Chia động từ sanguinare ở thì hiện tại thế nào?

io sanguino, tu sanguini, lui/lei sanguina, noi sanguiniamo, voi sanguinate, loro sanguinano. Phân từ quá khứ: sanguinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.