TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sangue

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsan.ɡwe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sangue · số nhiều: i sangui

sangue nghĩa là máu.

Nghĩa của sangue

Danh từ · giống đực

  1. Máu.

Họ từ của sangue

Cụm từ, thành ngữ với sangue

Câu ví dụ với sangue

  • Le zanzare pungono e succhiano il sangue. Muỗi cắn và hút máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13393686
  • Il sangue è più spesso dell'acqua. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1948200
  • Il sangue non è acqua. Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1948199
  • Preleva del sangue dal donatore. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506361
  • Prelevi del sangue dal donatore. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506363
  • Prelevate del sangue dal donatore. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506364
  • Preleva del sangue dalla donatrice. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506365
  • Prelevate del sangue dalla donatrice. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood (vital liquid); blood (temper of mind); blood (family relation); family, bloodline
  • Tính từ only used in rosso sangue

Câu hỏi thường gặp

sangue nghĩa là gì?

sangue (danh từ) nghĩa là máu.

sangue là giống đực hay giống cái?

sangue là danh từ giống đực: il sangue, số nhiều i sangui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.