TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sanguinoso

/san.ɡwiˈno.zo/ giọng máy của trình duyệt

sanguinoso nghĩa là máu me.

Nghĩa của sanguinoso

Tính từ

  1. Máu me.

Dạng từ của sanguinoso

Giống cái số ítsanguinosa
Giống đực số nhiềusanguinosi
Giống cái số nhiềusanguinose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bloody, bloodied, gory

Câu hỏi thường gặp

sanguinoso nghĩa là gì?

sanguinoso (tính từ) nghĩa là máu me.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.