samurai
danh từ giống đực
/sa.muˈraj/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il samurai
samurai nghĩa là võ sĩ, thị.
Nghĩa của samurai
Danh từ · giống đực
- Võ sĩ, thị, sĩ quan nhật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ samurai (feudal Japanese warrior)
Câu hỏi thường gặp
samurai nghĩa là gì?
samurai (danh từ) nghĩa là võ sĩ, thị.
samurai là giống đực hay giống cái?
samurai là danh từ giống đực: il samurai.