TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsal.vo/ giọng máy của trình duyệt

salvo nghĩa là trừ, ngoại trừ.

Cũng là một dạng biến đổi của salvare — Cứu, cứu nguy, giải thoát.

Nghĩa của salvo

Giới từ

  1. Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với salvo

  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Lui è arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100017
  • È arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100016
  • Lui arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100019
  • Arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100018
  • Salve. È Ogawa che parla. Alo. Tôi là Ogawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601498
  • Salve. Parla Ogawa. Alo. Tôi là Ogawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601497
  • Salve, come sta? Xin chào, bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ safe, out of danger, saved, secure from; safe, whole, intact, undamaged
  • Giới từ except, but, save
  • Liên từ except that; save that, unless, if... not

Câu hỏi thường gặp

salvo nghĩa là gì?

salvo (giới từ) nghĩa là trừ, ngoại trừ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.