TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/salˈvet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la salvezza · số nhiều: le salvezze

salvezza nghĩa là sự cứu rỗi.

Nghĩa của salvezza

Danh từ · giống cái

  1. Sự cứu rỗi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salvation

Câu hỏi thường gặp

salvezza nghĩa là gì?

salvezza (danh từ) nghĩa là sự cứu rỗi.

salvezza là giống đực hay giống cái?

salvezza là danh từ giống cái: la salvezza, số nhiều le salvezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.