TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salve

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsal.ve/ giọng máy của trình duyệt

salve nghĩa là xin chào, chào.

Cũng là một dạng biến đổi của salvo — Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.

Nghĩa của salve

Thán từ

  1. Xin chào, chào.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salve

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với salve

  • Salve. È Ogawa che parla. Alo. Tôi là Ogawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601498
  • Salve. Parla Ogawa. Alo. Tôi là Ogawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601497
  • Salve, come sta? Xin chào, bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654632
  • Salve, come state? Xin chào, bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4654633
  • Salve straniero. Xin chào người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10451487
  • Salve straniera. Xin chào người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10451488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hello!; hi!; hail!; greetings

Câu hỏi thường gặp

salve nghĩa là gì?

salve (thán từ) nghĩa là xin chào, chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.