TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buongiorno

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌbwɔnˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

buongiorno nghĩa là xin chào, chào, chào buổi sáng.

Nghĩa của buongiorno

Thán từ

  1. Xin chào, chào, chào mừng.
  2. Chào buổi sáng.

Câu ví dụ với buongiorno

  • "Buongiorno", disse Tom sorridendo. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387521
  • Buongiorno, Tom. Chào buổi sáng, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3954211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good day; good morning; good afternoon (very early afternoon); hello

Câu hỏi thường gặp

buongiorno nghĩa là gì?

buongiorno (thán từ) nghĩa là xin chào, chào, chào buổi sáng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.