salvare
salvare nghĩa là cứu, cứu nguy, cứu vớt.
Nghĩa của salvare
Động từ
- Cứu, cứu nguy, giải thoát.
- Cứu vớt.
- Lưu, lưu trữ.
Chia động từ salvare
Hiện tại presente
- io salvo
- tu salvi
- lui/lei salva
- noi salviamo
- voi salvate
- loro salvano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho salvato
- tu hai salvato
- lui/lei ha salvato
- noi abbiamo salvato
- voi avete salvato
- loro hanno salvato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io salvavo
- tu salvavi
- lui/lei salvava
- noi salvavamo
- voi salvavate
- loro salvavano
Quá khứ xa passato remoto
- io salvai
- tu salvasti
- lui/lei salvò
- noi salvammo
- voi salvaste
- loro salvarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io salverò
- tu salverai
- lui/lei salverà
- noi salveremo
- voi salverete
- loro salveranno
Điều kiện condizionale presente
- io salverei
- tu salveresti
- lui/lei salverebbe
- noi salveremmo
- voi salvereste
- loro salverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io salvi
- che tu salvi
- che lui/lei salvi
- che noi salviamo
- che voi salviate
- che loro salvino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io salvassi
- che tu salvassi
- che lui/lei salvasse
- che noi salvassimo
- che voi salvaste
- che loro salvassero
Mệnh lệnh imperativo
- salva! (tu)
- salvi! (lei)
- salviamo! (noi)
- salvate! (voi)
- salvino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvare
Đồng nghĩa
Họ từ của salvare
Câu ví dụ với salvare
- Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
- In quale cartella hai salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600537
- In quale cartella ha salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544878
- In quale cartella avete salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544879
- Lui è arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100017
- È arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100016
- Lui arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100019
- Uomo avvisato è mezzo salvato. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137138
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to save, rescue, retrieve, deliver; to save, guard, safeguard, protect, defend
Câu hỏi thường gặp
salvare nghĩa là gì?
salvare (động từ) nghĩa là cứu, cứu nguy, cứu vớt.
Chia động từ salvare ở thì hiện tại thế nào?
io salvo, tu salvi, lui/lei salva, noi salviamo, voi salvate, loro salvano. Phân từ quá khứ: salvato.