salvagente
danh từ giống đực
/sal.vaˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salvagente · số nhiều: i salvagenti
salvagente nghĩa là phao cứu sinh.
Nghĩa của salvagente
Danh từ · giống đực
- Phao cứu sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvagente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ life belt, life preserver, life-buoy
Câu hỏi thường gặp
salvagente nghĩa là gì?
salvagente (danh từ) nghĩa là phao cứu sinh.
salvagente là giống đực hay giống cái?
salvagente là danh từ giống đực: il salvagente, số nhiều i salvagenti.