TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvagente

danh từ giống đực
/sal.vaˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salvagente · số nhiều: i salvagenti

salvagente nghĩa là phao cứu sinh.

Nghĩa của salvagente

Danh từ · giống đực

  1. Phao cứu sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salvagente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ life belt, life preserver, life-buoy

Câu hỏi thường gặp

salvagente nghĩa là gì?

salvagente (danh từ) nghĩa là phao cứu sinh.

salvagente là giống đực hay giống cái?

salvagente là danh từ giống đực: il salvagente, số nhiều i salvagenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.