salute
đi với mạo từ: la salute · số nhiều: le saluti
salute nghĩa là sức khoẻ, y tế, hạnh phúc, cam pôi.
Nghĩa của salute
Danh từ · giống cái
- Sức khoẻ, y tế
- Hạnh phúc
- Sức khỏe.
Thán từ
- Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.
Cụm từ, thành ngữ với salute
- alla salute — Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.
Câu ví dụ với salute
- Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
- Fumare è dannoso per la tua salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064009
- Fumare è dannoso per la sua salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532849
- Fumare è dannoso per la vostra salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532850
- Mi sono dimesso per motivi di salute. Tôi nghỉ hưu vì lí do sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861258
- Fumare è dannoso per la salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532848
- Ha detto che è in salute. Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8086073
- Ha detto di essere in salute. Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8086074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ health, wellbeing
- Thán từ cheers! (when toasting); bless you! (to someone who sneezed)
Câu hỏi thường gặp
salute nghĩa là gì?
salute (danh từ, thán từ) nghĩa là sức khoẻ, y tế, hạnh phúc, cam pôi.
salute là giống đực hay giống cái?
salute là danh từ giống cái: la salute, số nhiều le saluti.