salvadanaio
danh từ giống đực
/sal.va.daˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salvadanaio · số nhiều: i salvadanai
salvadanaio nghĩa là ống heo, heo đất.
Nghĩa của salvadanaio
Danh từ · giống đực
- Ống heo, heo đất, lợn đất, lợn bỏ ống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money box, piggy bank
Câu hỏi thường gặp
salvadanaio nghĩa là gì?
salvadanaio (danh từ) nghĩa là ống heo, heo đất.
salvadanaio là giống đực hay giống cái?
salvadanaio là danh từ giống đực: il salvadanaio, số nhiều i salvadanai.