TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salvadanaio

danh từ giống đực
/sal.va.daˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salvadanaio · số nhiều: i salvadanai

salvadanaio nghĩa là ống heo, heo đất.

Nghĩa của salvadanaio

Danh từ · giống đực

  1. Ống heo, heo đất, lợn đất, lợn bỏ ống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ money box, piggy bank

Câu hỏi thường gặp

salvadanaio nghĩa là gì?

salvadanaio (danh từ) nghĩa là ống heo, heo đất.

salvadanaio là giống đực hay giống cái?

salvadanaio là danh từ giống đực: il salvadanaio, số nhiều i salvadanai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.