tranne
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtran.ne/ giọng máy của trình duyệt
tranne nghĩa là trừ, ngoại trừ.
Nghĩa của tranne
Giới từ
- Trừ, ngoại trừ, trừ ra, không kể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tranne
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tranne
- Sono tutti presenti, tranne lui. Mọi người đều có mặt trừ anh ta.Tatoeba #1748490
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Tutto tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859539
- Tom va al lavoro ogni giorno tranne la domenica. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704790
- Tom va a lavorare ogni giorno tranne la domenica. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704791
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualsiasi cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #720439
- "Cosa ci vuoi sulla pizza?" "Qualunque cosa tranne le acciughe." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5335925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ except, but, apart from
Câu hỏi thường gặp
tranne nghĩa là gì?
tranne (giới từ) nghĩa là trừ, ngoại trừ.