tramonto
đi với mạo từ: il tramonto · số nhiều: i tramonti
tramonto nghĩa là hoàng hôn.
Nghĩa của tramonto
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Hoàng hôn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramonto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tramonto
Câu ví dụ với tramonto
- Potevamo vedere il tramonto dalla finestra. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunset, sundown; setting; fall, decline
Câu hỏi thường gặp
tramonto nghĩa là gì?
tramonto (danh từ) nghĩa là hoàng hôn.
tramonto là giống đực hay giống cái?
tramonto là danh từ giống đực: il tramonto, số nhiều i tramonti.