TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tramonto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/traˈmon.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tramonto · số nhiều: i tramonti

tramonto nghĩa là hoàng hôn.

Nghĩa của tramonto

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Hoàng hôn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramonto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tramonto

Câu ví dụ với tramonto

  • Potevamo vedere il tramonto dalla finestra. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunset, sundown; setting; fall, decline

Câu hỏi thường gặp

tramonto nghĩa là gì?

tramonto (danh từ) nghĩa là hoàng hôn.

tramonto là giống đực hay giống cái?

tramonto là danh từ giống đực: il tramonto, số nhiều i tramonti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.