TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alba

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈal.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alba · số nhiều: le albe

alba nghĩa là bình minh, rạng đông.

Nghĩa của alba

Danh từ · giống cái

  1. Bình minh, rạng đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alba

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dawn, daybreak, break of day; sunrise

Câu hỏi thường gặp

alba nghĩa là gì?

alba (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông.

alba là giống đực hay giống cái?

alba là danh từ giống cái: l'alba, số nhiều le albe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.