alba
/ˈal.ba/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alba · số nhiều: le albe
alba nghĩa là bình minh, rạng đông.
Nghĩa của alba
Danh từ · giống cái
- Bình minh, rạng đông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alba
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dawn, daybreak, break of day; sunrise
Câu hỏi thường gặp
alba nghĩa là gì?
alba (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông.
alba là giống đực hay giống cái?
alba là danh từ giống cái: l'alba, số nhiều le albe.