TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ala

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ala · số nhiều: le ali

ala nghĩa là cánh.

Nghĩa của ala

Danh từ · giống cái

  1. Cánh.

Cụm từ, thành ngữ với ala

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wing

Câu hỏi thường gặp

ala nghĩa là gì?

ala (danh từ) nghĩa là cánh.

ala là giống đực hay giống cái?

ala là danh từ giống cái: l'ala, số nhiều le ali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.