TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aurora

danh từ giống cái
/awˈrɔ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aurora · số nhiều: le aurore

aurora nghĩa là bình minh.

Nghĩa của aurora

Danh từ · giống cái

  1. Bình minh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aurora

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aurora

Cụm từ, thành ngữ với aurora

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aurora; dawn, sunrise

Câu hỏi thường gặp

aurora nghĩa là gì?

aurora (danh từ) nghĩa là bình minh.

aurora là giống đực hay giống cái?

aurora là danh từ giống cái: l'aurora, số nhiều le aurore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.