TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aurora boreale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aurora boreale · số nhiều: le aurore boreali

aurora boreale nghĩa là bắc cực quang.

Nghĩa của aurora boreale

Danh từ · giống cái

  1. Bắc cực quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aurora borealis

Câu hỏi thường gặp

aurora boreale nghĩa là gì?

aurora boreale (danh từ) nghĩa là bắc cực quang.

aurora boreale là giống đực hay giống cái?

aurora boreale là danh từ giống cái: l'aurora boreale, số nhiều le aurore boreali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.