ausilio
danh từ giống đực
/awˈzi.ljo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ausilio · số nhiều: gli ausili
ausilio nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp.
Nghĩa của ausilio
Danh từ · giống đực
- Giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausilio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ help, aid, assistance, especially in a spiritual sense
Câu hỏi thường gặp
ausilio nghĩa là gì?
ausilio (danh từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp.
ausilio là giống đực hay giống cái?
ausilio là danh từ giống đực: l'ausilio, số nhiều gli ausili.