TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aiuto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈju.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aiuto · số nhiều: gli aiuti

aiuto nghĩa là giúp, giúp đỡ.

Cũng là một dạng biến đổi của aiutare — Giúp, giúp đỡ.

Nghĩa của aiuto

Danh từ · giống đực

  1. Giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.

Câu ví dụ với aiuto

  • Non si può essere sicuri del suo aiuto. Không thể tin chắc về sự giúp đỡ của anh taTatoeba #1765024
  • Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
  • Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
  • Probabilmente avrai bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136775
  • Probabilmente avrà bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136781
  • Probabilmente avrete bisogno di un po' di aiuto. Có thể bạn sẽ cần một số trợ giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5136783
  • Ha bisogno del suo aiuto. Cô ấy cần anh ấy giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1081622
  • Hai bisogno del nostro aiuto? Bạn có cần chúng tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ help, assistance, aid; support; helper, assistant (person)
  • Thán từ help!; mayday!

Câu hỏi thường gặp

aiuto nghĩa là gì?

aiuto (danh từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ.

aiuto là giống đực hay giống cái?

aiuto là danh từ giống đực: l'aiuto, số nhiều gli aiuti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.