aiutare
aiutare nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.
Nghĩa của aiutare
Động từ
- Giúp, giúp đỡ.
- Trợ giúp, hỗ trợ.
Chia động từ aiutare
Hiện tại presente
- io aiuto
- tu aiuti
- lui/lei aiuta
- noi aiutiamo
- voi aiutate
- loro aiutano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho aiutato
- tu hai aiutato
- lui/lei ha aiutato
- noi abbiamo aiutato
- voi avete aiutato
- loro hanno aiutato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io aiutavo
- tu aiutavi
- lui/lei aiutava
- noi aiutavamo
- voi aiutavate
- loro aiutavano
Quá khứ xa passato remoto
- io aiutai
- tu aiutasti
- lui/lei aiutò
- noi aiutammo
- voi aiutaste
- loro aiutarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io aiuterò
- tu aiuterai
- lui/lei aiuterà
- noi aiuteremo
- voi aiuterete
- loro aiuteranno
Điều kiện condizionale presente
- io aiuterei
- tu aiuteresti
- lui/lei aiuterebbe
- noi aiuteremmo
- voi aiutereste
- loro aiuterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io aiuti
- che tu aiuti
- che lui/lei aiuti
- che noi aiutiamo
- che voi aiutiate
- che loro aiutino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io aiutassi
- che tu aiutassi
- che lui/lei aiutasse
- che noi aiutassimo
- che voi aiutaste
- che loro aiutassero
Mệnh lệnh imperativo
- aiuta! (tu)
- aiuti! (lei)
- aiutiamo! (noi)
- aiutate! (voi)
- aiutino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với aiutare
- Non si può essere sicuri del suo aiuto. Không thể tin chắc về sự giúp đỡ của anh taTatoeba #1765024
- Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
- Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
- Farò tutto quello che riesco per aiutare. Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2799383
- Io farò tutto quello che riesco per aiutare. Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2799384
- Stiamo facendo questo per aiutare loro. Chúng ta sẽ làm điều này để giúp đỡ họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6326550
- Tom ha detto che è pronto ad aiutare. Tom đã nói rằng anh ấy sẵn sàng giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6860946
- Aiutare Tom è stato un errore. Giúp đỡ Tom là một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8242525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to help, assist
Câu hỏi thường gặp
aiutare nghĩa là gì?
aiutare (động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.
Chia động từ aiutare ở thì hiện tại thế nào?
io aiuto, tu aiuti, lui/lei aiuta, noi aiutiamo, voi aiutate, loro aiutano. Phân từ quá khứ: aiutato.