TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aiutare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.juˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

aiutare nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của aiutare

Động từ

  1. Giúp, giúp đỡ.
  2. Trợ giúp, hỗ trợ.

Chia động từ aiutare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aiutatoDanh động từ: aiutando

Hiện tại presente

  • io aiuto
  • tu aiuti
  • lui/lei aiuta
  • noi aiutiamo
  • voi aiutate
  • loro aiutano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aiutato
  • tu hai aiutato
  • lui/lei ha aiutato
  • noi abbiamo aiutato
  • voi avete aiutato
  • loro hanno aiutato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aiutavo
  • tu aiutavi
  • lui/lei aiutava
  • noi aiutavamo
  • voi aiutavate
  • loro aiutavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aiutai
  • tu aiutasti
  • lui/lei aiutò
  • noi aiutammo
  • voi aiutaste
  • loro aiutarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aiuterò
  • tu aiuterai
  • lui/lei aiuterà
  • noi aiuteremo
  • voi aiuterete
  • loro aiuteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aiuterei
  • tu aiuteresti
  • lui/lei aiuterebbe
  • noi aiuteremmo
  • voi aiutereste
  • loro aiuterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aiuti
  • che tu aiuti
  • che lui/lei aiuti
  • che noi aiutiamo
  • che voi aiutiate
  • che loro aiutino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aiutassi
  • che tu aiutassi
  • che lui/lei aiutasse
  • che noi aiutassimo
  • che voi aiutaste
  • che loro aiutassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aiuta! (tu)
  • aiuti! (lei)
  • aiutiamo! (noi)
  • aiutate! (voi)
  • aiutino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với aiutare

  • Non si può essere sicuri del suo aiuto. Không thể tin chắc về sự giúp đỡ của anh taTatoeba #1765024
  • Ho bisogno del tuo aiuto. Tôi cần sự giúp đỡ của anh.Tatoeba #350750
  • Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
  • Farò tutto quello che riesco per aiutare. Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2799383
  • Io farò tutto quello che riesco per aiutare. Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2799384
  • Stiamo facendo questo per aiutare loro. Chúng ta sẽ làm điều này để giúp đỡ họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6326550
  • Tom ha detto che è pronto ad aiutare. Tom đã nói rằng anh ấy sẵn sàng giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6860946
  • Aiutare Tom è stato un errore. Giúp đỡ Tom là một sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8242525

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to help, assist

Câu hỏi thường gặp

aiutare nghĩa là gì?

aiutare (động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ, trợ giúp, hỗ trợ.

Chia động từ aiutare ở thì hiện tại thế nào?

io aiuto, tu aiuti, lui/lei aiuta, noi aiutiamo, voi aiutate, loro aiutano. Phân từ quá khứ: aiutato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.