TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aio

danh từ giống đực
/ˈa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aio · số nhiều: gli ai

aio nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.

Nghĩa của aio

Danh từ · giống đực

  1. Gia sư.
  2. Giáo viên, cô giáo.

Dạng từ của aio

Giống cáiaia

Câu ví dụ với aio

  • Ai blocchi di partenza, pronti, partenza, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2825240
  • Mi piace mangiare la zuppa ai funghi. Tôi thích ăn súp nấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12863311
  • La tua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122762
  • La sua storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122763
  • La vostra storia non corrisponde ai fatti. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13122764
  • Non sempre obbediscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697860
  • Non bisogna mettere il carro davanti ai buoi. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303363
  • Non sempre ubbidiscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tutor, teacher
  • Hậu tố added to nouns to form agent nouns; added to nouns to form nouns of mass or collection

Câu hỏi thường gặp

aio nghĩa là gì?

aio (danh từ) nghĩa là gia sư, giáo viên, cô giáo.

aio là giống đực hay giống cái?

aio là danh từ giống đực: l'aio, số nhiều gli ai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.