assistenza
/as.sisˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'assistenza · số nhiều: le assistenze
assistenza nghĩa là sự giúp đỡ.
Nghĩa của assistenza
Danh từ · giống cái
- Sự giúp đỡ.
Họ từ của assistenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assistance; attendance
Câu hỏi thường gặp
assistenza nghĩa là gì?
assistenza (danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ.
assistenza là giống đực hay giống cái?
assistenza là danh từ giống cái: l'assistenza, số nhiều le assistenze.