TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assistenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.sisˈtɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'assistenza · số nhiều: le assistenze

assistenza nghĩa là sự giúp đỡ.

Nghĩa của assistenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự giúp đỡ.

Họ từ của assistenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assistance; attendance

Câu hỏi thường gặp

assistenza nghĩa là gì?

assistenza (danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ.

assistenza là giống đực hay giống cái?

assistenza là danh từ giống cái: l'assistenza, số nhiều le assistenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.