assistere
assistere nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.
Nghĩa của assistere
Động từ
- Trợ giúp, giúp, hỗ trợ.
Chia động từ assistere
Hiện tại presente
- io assisto
- tu assisti
- lui/lei assiste
- noi assistiamo
- voi assistete
- loro assistono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho assistito
- tu hai assistito
- lui/lei ha assistito
- noi abbiamo assistito
- voi avete assistito
- loro hanno assistito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io assistevo
- tu assistevi
- lui/lei assisteva
- noi assistevamo
- voi assistevate
- loro assistevano
Quá khứ xa passato remoto
- io assistetti
- tu assistesti
- lui/lei assistette
- noi assistemmo
- voi assisteste
- loro assistettero
Tương lai đơn futuro semplice
- io assisterò
- tu assisterai
- lui/lei assisterà
- noi assisteremo
- voi assisterete
- loro assisteranno
Điều kiện condizionale presente
- io assisterei
- tu assisteresti
- lui/lei assisterebbe
- noi assisteremmo
- voi assistereste
- loro assisterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io assista
- che tu assista
- che lui/lei assista
- che noi assistiamo
- che voi assistiate
- che loro assistano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io assistessi
- che tu assistessi
- che lui/lei assistesse
- che noi assistessimo
- che voi assisteste
- che loro assistessero
Mệnh lệnh imperativo
- assisti! (tu)
- assista! (lei)
- assistiamo! (noi)
- assistete! (voi)
- assistano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của assistere
Câu ví dụ với assistere
- Pur avendo assistito alla lezione, non ricordo nulla. Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733138
- Io non ti assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566501
- Io non vi assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566503
- Io non la assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566505
- Se qualcuno ha assistito all'incidente, per favore si faccia avanti. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13865298
- Non ti assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566500
- Non vi assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566502
- Non la assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566504
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assist; to witness; to behold, to watch; to be present
Câu hỏi thường gặp
assistere nghĩa là gì?
assistere (động từ) nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.
Chia động từ assistere ở thì hiện tại thế nào?
io assisto, tu assisti, lui/lei assiste, noi assistiamo, voi assistete, loro assistono. Phân từ quá khứ: assistito.