TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assistere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/asˈsis.te.re/ giọng máy của trình duyệt

assistere nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của assistere

Động từ

  1. Trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Chia động từ assistere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assistitoDanh động từ: assistendo

Hiện tại presente

  • io assisto
  • tu assisti
  • lui/lei assiste
  • noi assistiamo
  • voi assistete
  • loro assistono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assistito
  • tu hai assistito
  • lui/lei ha assistito
  • noi abbiamo assistito
  • voi avete assistito
  • loro hanno assistito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assistevo
  • tu assistevi
  • lui/lei assisteva
  • noi assistevamo
  • voi assistevate
  • loro assistevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assistetti
  • tu assistesti
  • lui/lei assistette
  • noi assistemmo
  • voi assisteste
  • loro assistettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assisterò
  • tu assisterai
  • lui/lei assisterà
  • noi assisteremo
  • voi assisterete
  • loro assisteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assisterei
  • tu assisteresti
  • lui/lei assisterebbe
  • noi assisteremmo
  • voi assistereste
  • loro assisterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assista
  • che tu assista
  • che lui/lei assista
  • che noi assistiamo
  • che voi assistiate
  • che loro assistano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assistessi
  • che tu assistessi
  • che lui/lei assistesse
  • che noi assistessimo
  • che voi assisteste
  • che loro assistessero

Mệnh lệnh imperativo

  • assisti! (tu)
  • assista! (lei)
  • assistiamo! (noi)
  • assistete! (voi)
  • assistano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của assistere

Câu ví dụ với assistere

  • Pur avendo assistito alla lezione, non ricordo nulla. Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733138
  • Io non ti assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566501
  • Io non vi assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566503
  • Io non la assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566505
  • Se qualcuno ha assistito all'incidente, per favore si faccia avanti. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13865298
  • Non ti assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566500
  • Non vi assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566502
  • Non la assisterò. Tôi không giúp bạn đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assist; to witness; to behold, to watch; to be present

Câu hỏi thường gặp

assistere nghĩa là gì?

assistere (động từ) nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Chia động từ assistere ở thì hiện tại thế nào?

io assisto, tu assisti, lui/lei assiste, noi assistiamo, voi assistete, loro assistono. Phân từ quá khứ: assistito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.