TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈas.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'asso · số nhiều: gli assi

asso nghĩa là át, xì.

Nghĩa của asso

Danh từ · giống đực

  1. Át, xì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ace (all senses); a piece or side having a single dot

Câu hỏi thường gặp

asso nghĩa là gì?

asso (danh từ) nghĩa là át, xì.

asso là giống đực hay giống cái?

asso là danh từ giống đực: l'asso, số nhiều gli assi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.