associazione
/as.so.t͡ʃatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'associazione · số nhiều: le associazioni
associazione nghĩa là hiệp hội, hội, sự liên tưởng, sự kết hợp.
Nghĩa của associazione
Danh từ · giống cái
- Hiệp hội, hội. (biên soạn)
- Sự liên tưởng, sự kết hợp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ association, enterprise, partnership, joint venture; clique, coterie, ingroup, inner circle, camp
Câu hỏi thường gặp
associazione nghĩa là gì?
associazione (danh từ) nghĩa là hiệp hội, hội, sự liên tưởng, sự kết hợp.
associazione là giống đực hay giống cái?
associazione là danh từ giống cái: l'associazione, số nhiều le associazioni.