TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

associazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.so.t͡ʃatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'associazione · số nhiều: le associazioni

associazione nghĩa là hiệp hội, hội, sự liên tưởng, sự kết hợp.

Nghĩa của associazione

Danh từ · giống cái

  1. Hiệp hội, hội. (biên soạn)
  2. Sự liên tưởng, sự kết hợp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ association, enterprise, partnership, joint venture; clique, coterie, ingroup, inner circle, camp

Câu hỏi thường gặp

associazione nghĩa là gì?

associazione (danh từ) nghĩa là hiệp hội, hội, sự liên tưởng, sự kết hợp.

associazione là giống đực hay giống cái?

associazione là danh từ giống cái: l'associazione, số nhiều le associazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.