TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sostegno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sosˈteɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sostegno · số nhiều: i sostegni

sostegno nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, chỗ dựa.

Nghĩa của sostegno

Danh từ · giống đực

  1. Sự ủng hộ, sự hỗ trợ. (biên soạn)
  2. Chỗ dựa. (biên soạn)

Họ từ của sostegno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ support; supporter

Câu hỏi thường gặp

sostegno nghĩa là gì?

sostegno (danh từ) nghĩa là sự ủng hộ, sự hỗ trợ, chỗ dựa.

sostegno là giống đực hay giống cái?

sostegno là danh từ giống đực: il sostegno, số nhiều i sostegni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.