TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sostanza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sosˈtan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sostanza · số nhiều: le sostanze

sostanza nghĩa là vật chất, mấu chốt.

Nghĩa của sostanza

Danh từ · giống cái

  1. Vật chất.
  2. Mấu chốt.

Họ từ của sostanza

Cụm từ, thành ngữ với sostanza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ substance, matter, material; essence, substance, pith, gist; nourishment, sustenance; property, possessions, means, wealth

Câu hỏi thường gặp

sostanza nghĩa là gì?

sostanza (danh từ) nghĩa là vật chất, mấu chốt.

sostanza là giống đực hay giống cái?

sostanza là danh từ giống cái: la sostanza, số nhiều le sostanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.