TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sostantivo

danh từ giống đực
/sos.tanˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sostantivo · số nhiều: i sostantivi

sostantivo nghĩa là danh từ.

Nghĩa của sostantivo

Danh từ · giống đực

  1. Danh từ.

Dạng từ của sostantivo

Giống cáisostantiva
Giống cái số nhiềusostantive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sostantivo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sostantivo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nominal, substantive
  • Danh từ noun, substantive

Câu hỏi thường gặp

sostantivo nghĩa là gì?

sostantivo (danh từ) nghĩa là danh từ.

sostantivo là giống đực hay giống cái?

sostantivo là danh từ giống đực: il sostantivo, số nhiều i sostantivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.