TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aumentare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aw.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

aumentare nghĩa là tăng.

Nghĩa của aumentare

Động từ

  1. Tăng.

Chia động từ aumentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aumentatoDanh động từ: aumentando

Hiện tại presente

  • io aumento
  • tu aumenti
  • lui/lei aumenta
  • noi aumentiamo
  • voi aumentate
  • loro aumentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aumentato
  • tu hai aumentato
  • lui/lei ha aumentato
  • noi abbiamo aumentato
  • voi avete aumentato
  • loro hanno aumentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aumentavo
  • tu aumentavi
  • lui/lei aumentava
  • noi aumentavamo
  • voi aumentavate
  • loro aumentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aumentai
  • tu aumentasti
  • lui/lei aumentò
  • noi aumentammo
  • voi aumentaste
  • loro aumentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aumenterò
  • tu aumenterai
  • lui/lei aumenterà
  • noi aumenteremo
  • voi aumenterete
  • loro aumenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aumenterei
  • tu aumenteresti
  • lui/lei aumenterebbe
  • noi aumenteremmo
  • voi aumentereste
  • loro aumenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aumenti
  • che tu aumenti
  • che lui/lei aumenti
  • che noi aumentiamo
  • che voi aumentiate
  • che loro aumentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aumentassi
  • che tu aumentassi
  • che lui/lei aumentasse
  • che noi aumentassimo
  • che voi aumentaste
  • che loro aumentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aumenta! (tu)
  • aumenti! (lei)
  • aumentiamo! (noi)
  • aumentate! (voi)
  • aumentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aumentare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với aumentare

  • I prezzi continueranno ad aumentare. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968075
  • Il prezzo di tutto è aumentato vertiginosamente. Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926368
  • Il prezzo di ogni cosa è aumentato vertiginosamente. Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13926367
  • Checché se ne dica, la disoccupazione è in aumento. Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858849
  • I prezzi aumentano. Giá cả tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515045
  • Aumentano i prezzi. Giá cả tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515046
  • Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to increase, to raise, to augment, to boost; to increase, to rise, to spike, to go up

Câu hỏi thường gặp

aumentare nghĩa là gì?

aumentare (động từ) nghĩa là tăng.

Chia động từ aumentare ở thì hiện tại thế nào?

io aumento, tu aumenti, lui/lei aumenta, noi aumentiamo, voi aumentate, loro aumentano. Phân từ quá khứ: aumentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.