TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aula

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaw.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aula · số nhiều: le aule

aula nghĩa là lớp học, phòng học, lớp.

Nghĩa của aula

Danh từ · giống cái

  1. Lớp học, phòng học, lớp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ room, hall; classroom; courtroom

Câu hỏi thường gặp

aula nghĩa là gì?

aula (danh từ) nghĩa là lớp học, phòng học, lớp.

aula là giống đực hay giống cái?

aula là danh từ giống cái: l'aula, số nhiều le aule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.