TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

augurio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/awˈɡu.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'augurio · số nhiều: gli auguri

augurio nghĩa là lời chúc, điềm.

Nghĩa của augurio

Danh từ · giống đực

  1. Lời chúc (tanti auguri! — chúc mừng!) (biên soạn)
  2. Điềm. (biên soạn)

Họ từ của augurio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wish, pl wishes, greetings; omen, presage, augury

Câu hỏi thường gặp

augurio nghĩa là gì?

augurio (danh từ) nghĩa là lời chúc, điềm.

augurio là giống đực hay giống cái?

augurio là danh từ giống đực: l'augurio, số nhiều gli auguri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.