TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

augurare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aw.ɡuˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

augurare nghĩa là chúc.

Nghĩa của augurare

Động từ

  1. Chúc.

Chia động từ augurare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: auguratoDanh động từ: augurando

Hiện tại presente

  • io auguro
  • tu auguri
  • lui/lei augura
  • noi auguriamo
  • voi augurate
  • loro augurano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho augurato
  • tu hai augurato
  • lui/lei ha augurato
  • noi abbiamo augurato
  • voi avete augurato
  • loro hanno augurato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io auguravo
  • tu auguravi
  • lui/lei augurava
  • noi auguravamo
  • voi auguravate
  • loro auguravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io augurai
  • tu augurasti
  • lui/lei augurò
  • noi augurammo
  • voi auguraste
  • loro augurarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io augurerò
  • tu augurerai
  • lui/lei augurerà
  • noi augureremo
  • voi augurerete
  • loro augureranno

Điều kiện condizionale presente

  • io augurerei
  • tu augureresti
  • lui/lei augurerebbe
  • noi augureremmo
  • voi augurereste
  • loro augurerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io auguri
  • che tu auguri
  • che lui/lei auguri
  • che noi auguriamo
  • che voi auguriate
  • che loro augurino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io augurassi
  • che tu augurassi
  • che lui/lei augurasse
  • che noi augurassimo
  • che voi auguraste
  • che loro augurassero

Mệnh lệnh imperativo

  • augura! (tu)
  • auguri! (lei)
  • auguriamo! (noi)
  • augurate! (voi)
  • augurino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của augurare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to practice as an augur; to foretell; to wish; to hope (for)

Câu hỏi thường gặp

augurare nghĩa là gì?

augurare (động từ) nghĩa là chúc.

Chia động từ augurare ở thì hiện tại thế nào?

io auguro, tu auguri, lui/lei augura, noi auguriamo, voi augurate, loro augurano. Phân từ quá khứ: augurato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.