TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

audace

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/awˈda.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

audace nghĩa là dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Nghĩa của audace

Tính từ

  1. Dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Dạng từ của audace

Số nhiềuaudaci

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audace

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bold, daring, audacious, brash, rash, risky, doughty

Câu hỏi thường gặp

audace nghĩa là gì?

audace (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.