TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attuare

/at.tuˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

attuare nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Nghĩa của attuare

Động từ

  1. Thực hiện, chấp hành.

Chia động từ attuare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attuatoDanh động từ: attuando

Hiện tại presente

  • io attuo
  • tu attui
  • lui/lei attua
  • noi attuiamo
  • voi attuate
  • loro attuano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attuato
  • tu hai attuato
  • lui/lei ha attuato
  • noi abbiamo attuato
  • voi avete attuato
  • loro hanno attuato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attuavo
  • tu attuavi
  • lui/lei attuava
  • noi attuavamo
  • voi attuavate
  • loro attuavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attuai
  • tu attuasti
  • lui/lei attuò
  • noi attuammo
  • voi attuaste
  • loro attuarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attuerò
  • tu attuerai
  • lui/lei attuerà
  • noi attueremo
  • voi attuerete
  • loro attueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attuerei
  • tu attueresti
  • lui/lei attuerebbe
  • noi attueremmo
  • voi attuereste
  • loro attuerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attui
  • che tu attui
  • che lui/lei attui
  • che noi attuiamo
  • che voi attuiate
  • che loro attuino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attuassi
  • che tu attuassi
  • che lui/lei attuasse
  • che noi attuassimo
  • che voi attuaste
  • che loro attuassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attua! (tu)
  • attui! (lei)
  • attuiamo! (noi)
  • attuate! (voi)
  • attuino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to implement, to carry out

Câu hỏi thường gặp

attuare nghĩa là gì?

attuare (động từ) nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Chia động từ attuare ở thì hiện tại thế nào?

io attuo, tu attui, lui/lei attua, noi attuiamo, voi attuate, loro attuano. Phân từ quá khứ: attuato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.