attualmente
Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/at.twalˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
attualmente nghĩa là hiện nay, hiện tại.
Nghĩa của attualmente
Phó từ
- Hiện nay, hiện tại. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attualmente
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với attualmente
- Lei è di Hokkaido, ma attualmente vive a Tokio. Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở TokyoTatoeba #1765012
- Il Burj Khalifa è attualmente il grattacielo più alto del mondo. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ currently, now, at present, nowadays, at the moment
Câu hỏi thường gặp
attualmente nghĩa là gì?
attualmente (phó từ) nghĩa là hiện nay, hiện tại.