TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oggi

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔd.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oggi

oggi nghĩa là bữa nay, hôm nay, ngày nay.

Nghĩa của oggi

Danh từ · giống đực

  1. Bữa nay, hôm nay.

Phó từ

  1. Hôm nay, bữa nay.
  2. Ngày nay.

Câu ví dụ với oggi

  • Oggi attendiamo un cliente. Hôm nay chúng ta có khách.Tatoeba #1748493
  • Oggi sto bene. Hôm nay tôi khỏe.Tatoeba #1760934
  • Il pesce è a buon mercato oggi. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2730678
  • Io lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736444
  • Oggi il cielo è pieno di stelle. Đêm nay bầu trời đầy sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304529
  • Lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736439
  • Mi chiedo cosa dovrei fare oggi. Hôm nay mình nên làm gì đây ta? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139079
  • Non si può vedere Tom oggi. Bạn không thể gặp Tom vào hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3561257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ today
  • Danh từ today

Câu hỏi thường gặp

oggi nghĩa là gì?

oggi (danh từ, phó từ) nghĩa là bữa nay, hôm nay, ngày nay.

oggi là giống đực hay giống cái?

oggi là danh từ giống đực: l'oggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.