oggi
đi với mạo từ: l'oggi
oggi nghĩa là bữa nay, hôm nay, ngày nay.
Nghĩa của oggi
Danh từ · giống đực
- Bữa nay, hôm nay.
Phó từ
- Hôm nay, bữa nay.
- Ngày nay.
Câu ví dụ với oggi
- Oggi attendiamo un cliente. Hôm nay chúng ta có khách.Tatoeba #1748493
- Oggi sto bene. Hôm nay tôi khỏe.Tatoeba #1760934
- Il pesce è a buon mercato oggi. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2730678
- Io lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736444
- Oggi il cielo è pieno di stelle. Đêm nay bầu trời đầy sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304529
- Lo sapevo che oggi sarebbe divertente. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736439
- Mi chiedo cosa dovrei fare oggi. Hôm nay mình nên làm gì đây ta? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3139079
- Non si può vedere Tom oggi. Bạn không thể gặp Tom vào hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3561257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ today
- Danh từ today
Câu hỏi thường gặp
oggi nghĩa là gì?
oggi (danh từ, phó từ) nghĩa là bữa nay, hôm nay, ngày nay.
oggi là giống đực hay giống cái?
oggi là danh từ giống đực: l'oggi.