oggetto
đi với mạo từ: l'oggetto · số nhiều: gli oggetti
oggetto nghĩa là đối tượng, đồ vật, vật thể.
Nghĩa của oggetto
Danh từ · giống đực
- Đối tượng.
- Đồ vật, vật thể.
- Tân ngữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oggetto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với oggetto
- Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
- Occhio agli oggetti in caduta! Chú ý vật rơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ object
Câu hỏi thường gặp
oggetto nghĩa là gì?
oggetto (danh từ) nghĩa là đối tượng, đồ vật, vật thể.
oggetto là giống đực hay giống cái?
oggetto là danh từ giống đực: l'oggetto, số nhiều gli oggetti.