TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oggetto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/odˈd͡ʒɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oggetto · số nhiều: gli oggetti

oggetto nghĩa là đối tượng, đồ vật, vật thể.

Nghĩa của oggetto

Danh từ · giống đực

  1. Đối tượng.
  2. Đồ vật, vật thể.
  3. Tân ngữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oggetto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oggetto

  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
  • Occhio agli oggetti in caduta! Chú ý vật rơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ object

Câu hỏi thường gặp

oggetto nghĩa là gì?

oggetto (danh từ) nghĩa là đối tượng, đồ vật, vật thể.

oggetto là giống đực hay giống cái?

oggetto là danh từ giống đực: l'oggetto, số nhiều gli oggetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.