obiettivo
đi với mạo từ: l'obiettivo · số nhiều: gli obiettivi
obiettivo nghĩa là mục tiêu, mục đích.
Nghĩa của obiettivo
Danh từ · giống đực
- Mục tiêu, mục đích.
Dạng từ của obiettivo
| Giống cái | obiettiva |
| Giống cái số nhiều | obiettive |
Câu ví dụ với obiettivo
- Il suo obiettivo è diventare amministratore delegato. Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12027114
- Questo è il nostro obiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643191
- Noi abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876340
- Abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876339
- Sii obiettivo. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569706
- Sia obiettivo. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569708
- È importante porsi degli obiettivi realistici in modo da non scoraggiarsi. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855258
- Sii obiettiva. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ objective
- Danh từ objective (all senses, including objective lens); goal
Câu hỏi thường gặp
obiettivo nghĩa là gì?
obiettivo (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích.
obiettivo là giống đực hay giống cái?
obiettivo là danh từ giống đực: l'obiettivo, số nhiều gli obiettivi.