TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

obiettivo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/o.bjetˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'obiettivo · số nhiều: gli obiettivi

obiettivo nghĩa là mục tiêu, mục đích.

Nghĩa của obiettivo

Danh từ · giống đực

  1. Mục tiêu, mục đích.

Dạng từ của obiettivo

Giống cáiobiettiva
Giống cái số nhiềuobiettive

Câu ví dụ với obiettivo

  • Il suo obiettivo è diventare amministratore delegato. Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12027114
  • Questo è il nostro obiettivo principale. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643191
  • Noi abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876340
  • Abbiamo raggiunto il nostro obiettivo. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3876339
  • Sii obiettivo. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569706
  • Sia obiettivo. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569708
  • È importante porsi degli obiettivi realistici in modo da non scoraggiarsi. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855258
  • Sii obiettiva. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ objective
  • Danh từ objective (all senses, including objective lens); goal

Câu hỏi thường gặp

obiettivo nghĩa là gì?

obiettivo (danh từ) nghĩa là mục tiêu, mục đích.

obiettivo là giống đực hay giống cái?

obiettivo là danh từ giống đực: l'obiettivo, số nhiều gli obiettivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.