obiettare
obiettare nghĩa là phản đối.
Nghĩa của obiettare
Động từ
- Phản đối.
Chia động từ obiettare
Hiện tại presente
- io obietto
- tu obietti
- lui/lei obietta
- noi obiettiamo
- voi obiettate
- loro obiettano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho obiettato
- tu hai obiettato
- lui/lei ha obiettato
- noi abbiamo obiettato
- voi avete obiettato
- loro hanno obiettato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io obiettavo
- tu obiettavi
- lui/lei obiettava
- noi obiettavamo
- voi obiettavate
- loro obiettavano
Quá khứ xa passato remoto
- io obiettai
- tu obiettasti
- lui/lei obiettò
- noi obiettammo
- voi obiettaste
- loro obiettarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io obietterò
- tu obietterai
- lui/lei obietterà
- noi obietteremo
- voi obietterete
- loro obietteranno
Điều kiện condizionale presente
- io obietterei
- tu obietteresti
- lui/lei obietterebbe
- noi obietteremmo
- voi obiettereste
- loro obietterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io obietti
- che tu obietti
- che lui/lei obietti
- che noi obiettiamo
- che voi obiettiate
- che loro obiettino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io obiettassi
- che tu obiettassi
- che lui/lei obiettasse
- che noi obiettassimo
- che voi obiettaste
- che loro obiettassero
Mệnh lệnh imperativo
- obietta! (tu)
- obietti! (lei)
- obiettiamo! (noi)
- obiettate! (voi)
- obiettino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với obiettare
- Tom ha obiettato? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2555804
- Tom ha obiettato. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582068
- Tom obiettò. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to object
Câu hỏi thường gặp
obiettare nghĩa là gì?
obiettare (động từ) nghĩa là phản đối.
Chia động từ obiettare ở thì hiện tại thế nào?
io obietto, tu obietti, lui/lei obietta, noi obiettiamo, voi obiettate, loro obiettano. Phân từ quá khứ: obiettato.