TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

obiettare

/o.bjetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

obiettare nghĩa là phản đối.

Nghĩa của obiettare

Động từ

  1. Phản đối.

Chia động từ obiettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: obiettatoDanh động từ: obiettando

Hiện tại presente

  • io obietto
  • tu obietti
  • lui/lei obietta
  • noi obiettiamo
  • voi obiettate
  • loro obiettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho obiettato
  • tu hai obiettato
  • lui/lei ha obiettato
  • noi abbiamo obiettato
  • voi avete obiettato
  • loro hanno obiettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io obiettavo
  • tu obiettavi
  • lui/lei obiettava
  • noi obiettavamo
  • voi obiettavate
  • loro obiettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io obiettai
  • tu obiettasti
  • lui/lei obiettò
  • noi obiettammo
  • voi obiettaste
  • loro obiettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io obietterò
  • tu obietterai
  • lui/lei obietterà
  • noi obietteremo
  • voi obietterete
  • loro obietteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io obietterei
  • tu obietteresti
  • lui/lei obietterebbe
  • noi obietteremmo
  • voi obiettereste
  • loro obietterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io obietti
  • che tu obietti
  • che lui/lei obietti
  • che noi obiettiamo
  • che voi obiettiate
  • che loro obiettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io obiettassi
  • che tu obiettassi
  • che lui/lei obiettasse
  • che noi obiettassimo
  • che voi obiettaste
  • che loro obiettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • obietta! (tu)
  • obietti! (lei)
  • obiettiamo! (noi)
  • obiettate! (voi)
  • obiettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với obiettare

  • Tom ha obiettato? Tom có phản đối không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2555804
  • Tom ha obiettato. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582068
  • Tom obiettò. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to object

Câu hỏi thường gặp

obiettare nghĩa là gì?

obiettare (động từ) nghĩa là phản đối.

Chia động từ obiettare ở thì hiện tại thế nào?

io obietto, tu obietti, lui/lei obietta, noi obiettiamo, voi obiettate, loro obiettano. Phân từ quá khứ: obiettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.